mikhail aleksandrovich bakunin

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Mikhail Aleksandrovich Bakunin: Tên của một nhà cách mạng nhà lý luận chính trị người Nga (1814-1876), được biết đến như một trong những người sáng lập chủ nghĩachính phủ. Ông từng đồng minh nhưng sau đó trở thành đối thủ của Karl Marx.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng Bakunin": Hệ thống lý luận của Bakunin, nhấn mạnh vào việc xóa bỏ nhà nước thiết lập một xã hội tự do dựa trên các liên đoàn tự nguyện.
    • Tư tưởng Bakunin ảnh hưởng lớn đến các phong trào giải phóng dân tộcchâu Âu.
Biến thể từ gần giống
  • Bakuninism (n): Chủ nghĩa Bakunin, hệ tư tưởng chính trị do Bakunin phát triển.

    • Bakuninism nhấn mạnh vào sự tự do cá nhân sự phản đối mọi hình thức chính quyền tập trung.
  • Bakuninist (n/adj): Người theo chủ nghĩa Bakunin hoặc liên quan đến chủ nghĩa này.

    • Các Bakuninist đã tham gia tích cực vào các cuộc nổi dậychâu Âu.
Từ đồng nghĩa
  • Nhàchính phủ: Người ủng hộ chủ nghĩachính phủ, như Bakunin.
  • Nhà cách mạng: Người tham gia vào các hoạt động lật đổ chế độ .
Các cụm từ liên quan
  • "Đồng minh của Marx": Giai đoạn Bakunin hợp tác với Karl Marx trong Liên đoàn Cộng sản.

    • Bakunin từng đồng minh của Marx, nhưng sau đó họ xung đột về chiến lược cách mạng.
  • "Đối thủ của Marx": Sự chia rẽ giữa Bakunin Marx trong Quốc tế thứ nhất.

    • Sự khác biệt về quan điểm khiến Bakunin trở thành đối thủ của Marx.
Thành ngữ liên quan
  • "Tinh thần Bakunin": Chỉ thái độ nổi loạn, chống lại mọi quyền lực sự áp bức.
    • Tinh thần Bakunin vẫn còn sống trong các phong trào xã hội hiện đại.